直播勾引-cosplay 足交 越南注册翻译公司的历程和所需材料(中越文对照)
你的位置:直播勾引 > 糗百-成人版 > cosplay 足交 越南注册翻译公司的历程和所需材料(中越文对照)
cosplay 足交 越南注册翻译公司的历程和所需材料(中越文对照)
发布日期:2025-03-21 04:51    点击次数:153

cosplay 足交 越南注册翻译公司的历程和所需材料(中越文对照)

越南注册翻译公司的历程和所需材料(中越文对照)cosplay 足交

目次

一、注册翻译就业公司的材料

二、注册翻译公司的手续、历程

三、翻译公司确立后应细隐衷项

四、常见问题

五、舌人的条款和禀赋(附个东谈主实操训导共享)

在越南注册翻译公司的历程是什么?需要哪些材料和条款?常见问题有哪些?应细心哪些事项?舌人需要称心哪些条款和禀赋?

详见下文(为了便捷中越读者的邻接以及中方办证东谈主员,相关本色配中越双语):

注册确立翻译公司的手续材料

HỒ SƠ, THỦ TỤC THÀNH LẬP CÔNG TY DỊCH VỤ DỊCH THUẬT

翻译公司考虑领域不属于227个有条款考虑的行业代码目次内,因此你只需要准备注册世俗公司相应的手续材料。

伸开剩余95%

Ngành nghề kinh doanh công ty dịch thuật không nằm trong danh mục 227 mã ngành nghề kinh doanh có điều kiện, vì vậy bạn chỉ cần đáp ứng các yêu cầu ở mục trên và chuẩn bị hồ sơ tương tự như hồ sơ thành lập công ty thông thường.

一、注册翻译就业公司的材料

1. Hồ sơ thành lập công ty dịch vụ dịch thuật

注册翻译就业公司的材料包括:

Bộ hồ sơ thành lập công ty dịch vụ dịch thuật bao gồm:

公司端正;

Điều lệ công ty;

注册企业肯求表;

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp;

出资东谈主名册(关于有限公司);

Danh sách thành viên (đối với công ty TNHH);

独创鼓动名册(关于股份公司);

Danh sách cổ đông sáng lập (đối với công ty cổ phần);

托付书(关于交材料东谈主不是法定代表东谈主);

Văn bản ủy quyền (nếu người nộp hồ sơ không phải đại diện pháp luật);

投资许可证(针对有异邦投资或异邦鼓动);

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (trường hợp có nhà đầu tư hoặc tổ chức nước ngoài tham gia);

鼓动、法定代表东谈主、被授权托付递交材料东谈主的身份证/护照经公证或认证的复印件(不高出6个月)

Bản sao công chứng CMND/CCCD/hộ chiếu của các thành viên, đại diện pháp luật và người được ủy quyền nộp hồ sơ (không quá 6 tháng).

细心:

Lưu ý:

准备材料时,应该字据越南经济行业系统规矩的行业代码采取相应的行业代码。翻译行业代码参考如下:

Khi chuẩn bị hồ sơ, bạn phải đăng ký mã ngành nghề phù hợp, được quy định bởi hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Tham khảo mã ngành nghề dịch thuật sau:

4级行业代码:7490-未分类的其他专科、科学和时间;

具体:翻译业务。

Mã ngành cấp 4: 7490 - Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu;

Chi tiết: Hoạt động phiên dịch.

二、注册翻译公司的手续、历程

2. Quy trình, thủ tục thành lập công ty dịch vụ dịch thuật

注册翻译公司,不错径直到现场递交或通过邮政快寄、收集提交材料。各智力如下:

Để đăng ký kinh doanh dịch vụ dịch thuật, bạn có thể nộp hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp qua mạng. Các bước được thực hiện như sau:

第1、依规准备材料

Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ theo quy định;

第2、依照以下3个之一的形势递交注册翻译公司的材料:

Bước 2. Nộp hồ sơ đăng ký thành lập công ty dịch vụ dịch thuật theo 1 trong 3 cách sau:

口头一、(企业注册地场地的)投资方案厅企业注册科;(注:投资方案部已并入财政部)cosplay 足交

Cách 1. Nộp hồ sơ trực tiếp tại Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở KH&ĐT (tại nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính);

口头二:通过邮政快寄材料;

Cách 2. Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;

口头三、通过以下的智力在网上提交公司注册材料:

Cách 3. Nộp hồ sơ đăng ký kinh doanh qua mạng, thực hiện theo trình tự như sau:

在国度信息网“企业注册”注册账号/提交材料;

Tạo tài khoản/hồ sơ đăng ký tại Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp;

下载电子文献,按纸质文献相通填报信息;

Kê khai thông tin giống như bản giấy, tải văn bản điện tử;

用电子署名(token)或企业注册账户署名说明注册材料;

Ký xác thực hồ sơ đăng ký bằng chữ ký số điện tử (token) hoặc tài khoản đăng ký kinh doanh;

字据国度信息网的携带,通过收集交纳用度、经受注册回抓。

Thanh toán phí và nhận giấy biên nhận đăng ký qua mạng theo hướng dẫn trên Cổng thông tin quốc gia.

第3、经受注册成果。

Bước 3. Nhận kết quả đăng ký kinh doanh.

3-5个责任日,企业注册科通报成果:

Trong thời hạn từ 3 - 5 ngày làm việc, Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo kết quả:

若是材料合规,颁发生意牌照;

Cấp giấy phép đăng ký kinh doanh dịch vụ dịch thuật, nếu hồ sơ hợp lệ;

若是材料不对规,以书面见告要求调度或重新提交材料。

Thông báo bằng văn bản yêu cầu doanh nghiệp điều chỉnh và nộp lại, nếu hồ sơ đăng ký chưa hợp lệ.

细心:

Lưu ý:

若是通过收集提交材料,需要属意以下的事项:

Nếu nộp hồ sơ qua mạng, bạn cần lưu ý các điều dưới đây:

到企业注册科接得益果时,需要提交通过收集提交注册材料的回抓单;

Khi đến nhận kết quả trực tiếp tại Phòng Đăng ký kinh doanh cần nộp giấy biên nhận đăng ký hồ sơ qua mạng;

自收到见告要求调度、补充材料之日起60天内,需要完成并提交材料。落伍后,系统自动抛弃注册材料。

Trong thời hạn 60 ngày (tính từ ngày nhận được thông báo yêu cầu điều chỉnh, bổ sung), bạn cần hoàn thành, nộp lại hồ sơ. Sau thời hạn đó, hệ thống sẽ tự động hủy hồ sơ đăng ký.

三、翻译公司确立后应细隐衷项

3.LƯU Ý NHỮNG VIỆC CẦN LÀM SAU KHI THÀNH LẬP CÔNG TY DỊCH VỤ DỊCH THUẬT

收到翻译公司生意牌照后,为了幸免行政处治,应细心完成下列事项:

Ngay sau khi nhận được giấy chứng đăng ký kinh doanh công ty dịch vụ dịch thuật, để tránh bị xử phạt hành chính, bạn cần lưu ý hoàn thành các việc sau:

吊挂公司名牌;

Treo bảng hiệu của công ty;

购买电子署名(token);

Mua chữ ký số điện tử (token);

提交初度税务汇报材料;(肯求企业税号)

Nộp hồ sơ kê khai thuế ban đầu;

注册、购买和公密告票;

Đăng ký, mua và thông báo phát hành hóa đơn;

肯求开立银行账户;

Mở tài khoản và thông báo số tài khoản ngân hàng;

完善牌照的各项条款、禀赋证书和出资;

Hoàn thiện các điều kiện về giấy phép, chứng chỉ và vốn góp;

给职工登记社保和依照规矩的其他事项;

Tham gia bảo hiểm cho người lao động và các công việc liên quan khác theo quy định;

依照税务规矩,按月/季度/年度依期引申税务汇报。

Thực hiện chế độ báo cáo tháng/quý/năm định kỳ theo quy định của pháp luật về thuế.

四、常见问题

4.CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

两性

问题1、确立翻译公司的条款是什么?

Câu 1. Điều kiện thành lập công ty dịch vụ dịch thuật là gì?

除了称心世俗企业注册的条款除外,还需要保证称心翻译东谈主员的证书要求或提交醒目注册所需的谈话的欢跃书(关于在越南不常见的谈话)。

Ngoài việc đáp ứng điều kiện tương tự thành lập các loại hình doanh nghiệp khác, bạn cần đảm bảo yêu cầu về bằng cấp của người dịch ngôn ngữ hoặc nộp bản cam kết thông thạo ngôn ngữ đăng ký (trường hợp đối với ngôn ngữ không phổ biến tại Việt Nam).

舌人的条款和禀赋,详见第五。

问题2、异邦投资参加翻译商场的条款

Câu 2. Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài

翻译、编译就业(CPC 879)莫得列入越南加入WTO框架的就业欢跃表中,但据CPTPP欢跃框架,刻下越南对该就业莫得提议任何放手条款,换句话说来自CPTPP成员国的投资者王人不错在越南肯求翻译就业考虑领域。

Dịch vụ phiên dịch, biên dịch (CPC 879) hiện chưa được cam kết trong Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong khuôn khổ WTO. Tuy vậy, trong khuôn khổ cam kết CPTPP, hiện Việt Nam không đặt ra bất kỳ hạn chế nào với nhóm dịch vụ này, do vậy có thể hiểu nhà đầu tư nước ngoài đến từ các nước thành viên CPTPP có thể tiếp cận thị trường kinh doanh dịch thuật tại Việt Nam.

五、舌人的条款和禀赋

Tiêu chuẩn và điều kiện của người dịch

字据越南第23/2015/NĐ–CP号决议,舌人需要称心以下条款:

Theo quy định Nghị định 23/2015/NĐ–CP, người dịch cần đáp ứng điều kiện sau:

法律规矩的透彻民事行径身手。

Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật.

证书条款:外语本科以上证书或所需翻译外语的大学毕业以上证书。

Điều kiện bằng cấp: có bằng cử nhân ngoại ngữ trở lên hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên về thứ tiếng nước ngoài cần dịch.

关于在越南不常见的语种而舌人莫得本律例矩的外语本科以上证书或所需翻译外语的大学毕业以上证书,则必须醒目翻译所需的语种。

Đối với ngôn ngữ không phổ biến mà người dịch không có bằng cử nhân ngoại ngữ, bằng tốt nghiệp đại học theo quy định tại Khoản này thì phải thông thạo ngôn ngữ cần dịch.

常见谈话邻接为常出当今越南使用的证件、文献上且很多越南东谈主不错将该谈话翻译为越南语,或反之。例如:英语、法语、德语、俄语、汉语、韩语、日语、西班牙语。

Ngôn ngữ phổ biến được hiểu là ngôn ngữ được thể hiện trên nhiều giấy tờ, văn bản được sử dụng tại Việt Nam và nhiều người Việt Nam có thể dịch ngôn ngữ này ra tiếng Việt hoặc ngược lại. Ví dụ: tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Nga, tiếng Trung Quốc, tiếng Hàn Quốc, tiếng Nhật Bản, tiếng Tây Ban Nha.

字据越南第23/2015/NĐ–CP号决议的携带,不错例如如下:

Theo hướng dẫn của Thông tư 01/2020/TT-BTP, có thể lấy ví dụ về quy định này như sau:

如:越南东谈主A先生在中国赢得国际法硕士证书,以中体裁习课程,因此A先生称心翻译中语的条款。越南东谈主B先生在日本赢得经济学士证书,以英体裁习课程,因此B先生称心英文翻译的条款。

Ví dụ: Ông A (người Việt) có trình độ thạc sỹ Luật quốc tế tại Trung Quốc, chương trình học bằng tiếng Trung Quốc, nên ông A có đủ tiêu chuẩn để dịch tiếng Trung Quốc. Ông B(người Việt) là cử nhân kinh tế tại Nhật Bản nhưng chương trình học bằng tiếng Anh, nên ông B đủ tiêu chuẩn để dịch tiếng Anh.

字据上述决议的携带,异常见谈话邻接为不常出当今越南使用的证件、文献上且很少越南东谈主不错将该谈话翻译为越南语,或反之。例如:蒙古语、印度语。

Cũng theo hướng dẫn tại thông tư trên, ngôn ngữ không phổ biến là ngôn ngữ ít được thể hiện trên giấy tờ, văn bản sử dụng tại Việt Nam và ít người có thể dịch được ngôn ngữ này ra tiếng Việt hoặc ngược lại. Ví dụ: tiếng Mông Cổ, tiếng Ấn Độ.

舌人署名认证的条款:

Điều kiện chứng thực chữ ký người dịch

私东谈主翻译就业考虑局面需要以公证手续正当化翻译文献,舌人应当是国法厅依照规矩的条款、口头认证批准为国法厅翻译科的责任主谈主员,比肩入国法厅翻译责任主谈主员名册的东谈主员。该名册粘贴公布在国法局办公室以便利于有需求的东谈主员揣测舌人,并每年对责任主谈主员的条款、口头进行审核。

Trong các cơ sở kinh doanh dịch vụ dịch thuật tư nhân, để hợp pháp hóa các bản dịch bằng thủ tục chứng thực, người dịch phải được công nhận là cộng tác viên của Phòng Tư pháp theo danh sách cộng tác viên dịch thuật của phòng do Sở Tư pháp phê duyệt trên cơ sở đánh giá tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định. Danh sách này được niêm yết công khai tại trụ sở của Phòng Tư pháp để tạo điều kiện thuận lợi cho người yêu cầu chứng thực trong việc liên hệ với người dịch, và được rà soát hàng năm về điều kiện, tiêu chuẩn cộng tác viên.

据笔者实操所知,中海外文局(CATTI)2023年开动推出的 中越翻译身手等第认证锤真金不怕火(Kỳ Thi Đánh Giá Năng Lực Dịch Thuật Tiếng Trung-Việt)证书,得到中越两国国法机关的公认。

如:国内法院涉越纠纷案件的法律文牍经国法蹊径投递越南当事方之前,需要先翻译为越南文(越南对接的法院,即要求中国国内翻译法律文牍的舌人提供越南语翻译禀赋证书)。

此外,异邦东谈主入读越南高校,尤其是读研,若是以越南语讲课,需要有相应等第的越南语身手证书,如越南教诲培训部推出,由河内/胡志明市国度大学等高校认真组织锤真金不怕火的 异邦东谈主越南语身手等第认证锤真金不怕火(Kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Việt theo khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài),该证书可看成异邦东谈主糊口(如 入籍等)、入学、应聘越南语岗亭(翻译等)的越南语身手等第诠释。

作家简介

陆典谷(Danny),中国广西东谈主。

越南投资商榷

中越互译舌人

CATTI寰宇翻译东谈主才库会员

擅长范畴:

越南商务、投资等谈判与商榷;企业&商场尽调;工程与不动产;新动力;风控和出海指南等;中越互译cosplay 足交。

发布于:越南